Thi lý thuyết Xe máy: Kiểm tra xe (Thiết bị, Đèn)

Phần này kiểm tra tình trạng xe máy và mũ bảo hiểm. Khi bóp nhẹ tay phanh, cần có độ rơ từ 1 đến 2 cm. Với xe tay ga, tay phanh bên phải điều khiển bánh trước, tay phanh bên trái điều khiển bánh sau. Trên đường khô ráo hoặc xuống dốc, dùng phanh trước là chính, phanh sau hỗ trợ; trên đường ướt trơn hoặc lên dốc, dùng phanh sau là chính, phanh trước hỗ trợ. Thay lốp khi mặt lốp mòn đến ngang vạch chỉ báo độ mòn; không nên dùng lại mũ bảo hiểm đã chịu va đập mạnh.

Phiên bản ngân hàng câu hỏi: Cục Đường bộ 115.06 (ô tô) / 115.02 (xe máy); danh mục này có 90 câu. Nguồn: ngân hàng câu hỏi do Cục Đường bộ công bố. Bản dịch chỉ mang tính tham khảo, bản tiếng Trung là chuẩn. Bản gốc tiếng Trung (中文)

  1. Câu 147中文

    Khi kiểm tra phanh xe máy, bóp nhẹ tay phanh thì cần chừa khoảng hở bao nhiêu?

    1. Không được có khoảng hở
    2. Cần có khoảng hở từ 1 đến 2 cm Đáp án đúng
    3. Cần có khoảng hở từ 3 đến 4 cm trở lên.
  2. Câu 148中文

    Sau khi ống giảm thanh của xe máy bị hư hỏng, nếu không sửa chữa mà vẫn tiếp tục lưu thông, theo Điều lệ xử phạt quản lý giao thông đường bộ sẽ bị:

    1. Phạt tiền và buộc phải sửa chữa Đáp án đúng
    2. Cảnh cáo của cảnh sát giao thông
    3. Tạm giữ biển số.
  3. Câu 149中文

    Trước khi khởi hành xe máy

    1. Phải bật đèn xi nhan, quan sát phía trước, phía sau, bên trái, bên phải xem có chướng ngại vật, xe cộ hoặc người đi bộ không Đáp án đúng
    2. Nhìn bên cạnh xem có xe đang đi qua không
    3. Nhìn rõ mặt đường phía trước.
  4. Câu 150中文

    Trước khi khởi hành, người lái xe nên

    1. Bấm còi
    2. Bật đèn xi nhan, nhanh chóng đi vào làn đường
    3. Bật đèn xi nhan, quan sát phía trước, phía sau, bên trái, bên phải xem có chướng ngại vật, xe cộ hoặc người đi bộ không. Đáp án đúng
  5. Câu 151中文

    Khi gặp tình huống khẩn cấp hoặc nguy hiểm và bấm còi, nguyên tắc là bấm một lần, đồng thời

    1. không được bấm liên tiếp 3 lần
    2. mỗi lần bấm không quá nửa giây
    3. tất cả các điều trên. Đáp án đúng
  6. Câu 152中文

    Trong trường hợp nào sau đây khi lái xe phải bật đèn pha?

    1. Khi gặp sương mù dày, trời mưa, trời tối hoặc tầm nhìn không rõ
    2. Khi đi qua đường hầm
    3. Tất cả các ý trên đều đúng. Đáp án đúng
  7. Câu 153中文

    Về màu đèn phanh của xe máy, điều nào sau đây đúng?

    1. Màu đỏ Đáp án đúng
    2. Màu cam
    3. Màu vàng.
  8. Câu 154中文

    Quy định về việc lắp đèn sương mù trên xe máy, điều nào sau đây đúng?

    1. Đèn sương mù trước và sau phải là 1 hoặc 2 chiếc
    2. Đèn sương mù trước chỉ được dùng màu vàng, vàng nhạt hoặc trắng; đèn sương mù sau chỉ được dùng màu đỏ
    3. Tất cả các ý trên đều đúng. Đáp án đúng
  9. Câu 155中文

    Màu đèn pha của xe máy phải là

    1. Màu trắng hoặc vàng nhạt Đáp án đúng
    2. Màu xanh dương
    3. Không có quy định.
  10. Câu 156中文

    Về quy định đối với đèn phanh, điều nào không đúng?

    1. Màu đèn phải là màu vàng nhạt Đáp án đúng
    2. Khi phanh, đèn phải sáng liên tục, không được nhấp nháy
    3. Phải là màu đỏ.
  11. Câu 157中文

    Màu đèn xi nhan phải là

    1. Màu đỏ
    2. Màu vàng
    3. Màu cam. Đáp án đúng
  12. Câu 158中文

    Quy định về đường kính lốp của xe mô tô hạng nhẹ cỡ nhỏ là gì? Phải nằm trong khoảng

    1. từ 300 mm trở lên, 420 mm trở xuống Đáp án đúng
    2. từ 200 mm trở lên, 400 mm trở xuống
    3. từ 250 mm trở lên, 350 mm trở xuống.
  13. Câu 159中文

    Trọng lượng không tải (bao gồm cả ắc quy) của xe mô tô hạng nhẹ cỡ nhỏ phải ở mức

    1. 75 kg trở xuống
    2. 70 kg trở xuống Đáp án đúng
    3. 65 kg trở xuống.
  14. Câu 160中文

    Thiết bị cách nhiệt bảo vệ ống xả của xe máy

    1. Không ảnh hưởng đến việc điều khiển xe nên có thể không lắp
    2. Tùy ý, lắp hay không lắp cũng được
    3. Để tránh gây bỏng cho người khác, theo quy định đều phải lắp. Đáp án đúng
  15. Câu 161中文

    Về trang thiết bị của xe máy, điều nào sau đây không đúng?

    1. Không được lắp còi có thể phát ra các âm điệu khác nhau
    2. Không được tháo bỏ gương chiếu hậu ở hai bên trái và phải
    3. Có thể không lắp chắn bùn. Đáp án đúng
  16. Câu 162中文

    Xe máy hiện hành sau bao nhiêu năm kể từ khi xuất xưởng phải tham gia kiểm định tạm thời khi làm thủ tục chuyển nhượng sang tên?

    1. 5 năm Đáp án đúng
    2. 7 năm
    3. 10 năm
  17. Câu 163中文

    Xe máy vì lý do nào đó làm thủ tục tạm ngừng lưu hành, thời hạn tối đa không được vượt quá

    1. 1 năm Đáp án đúng
    2. 1 năm rưỡi
    3. 2 năm.
  18. Câu 164中文

    Phương tiện bị báo hủy

    1. không được phép đăng ký, kiểm định và cấp giấy phép sử dụng lại Đáp án đúng
    2. sau khi sửa chữa có thể đăng ký, kiểm định và cấp giấy phép sử dụng lại
    3. không có quy định.
  19. Câu 165中文

    Xe máy bị hư hỏng nặng do tai nạn giao thông, sau khi sửa chữa xong phải thực hiện

    1. Kiểm định định kỳ
    2. Kiểm định tạm thời Đáp án đúng
    3. Kiểm định khi đăng ký cấp biển số.
  20. Câu 166中文

    Chiều cao toàn bộ của xe máy không được vượt quá:

    1. 2 mét Đáp án đúng
    2. 2,5 mét
    3. 3 mét.
  21. Câu 167中文

    Gương chiếu hậu lắp trên xe máy có chức năng là

    1. Tăng độ cân bằng của xe
    2. Giúp người lái tiện chỉnh trang dung mạo
    3. Giúp người lái mở rộng tầm nhìn hai bên. Đáp án đúng
  22. Câu 168中文

    Tay phanh của xe máy loại tay ga (loại truyền động vô cấp)

    1. Tay phải điều khiển bánh trước, tay trái điều khiển bánh sau Đáp án đúng
    2. Tay trái điều khiển bánh trước, tay phải điều khiển bánh sau
    3. Tay trái và tay phải đồng thời điều khiển bánh trước và bánh sau.
  23. Câu 169中文

    Xe để lâu không sử dụng, tốt nhất nên bao lâu nổ máy 1 lần, mỗi lần 3-5 phút, để duy trì tình trạng khởi động tốt nhất của động cơ?

    1. Mỗi quý
    2. Mỗi tuần Đáp án đúng
    3. Mỗi tháng.
  24. Câu 170中文

    Màu khí thải bình thường của động cơ xăng là

    1. Màu đen
    2. Màu xanh trắng
    3. Không màu. Đáp án đúng
  25. Câu 171中文

    Khí thải của động cơ xe máy có màu đen, có thể là do

    1. Xăng cháy hoàn toàn
    2. Xăng cháy không hoàn toàn Đáp án đúng
    3. Đốt cháy dầu nhớt động cơ.
  26. Câu 172中文

    Khí chính trong khí thải xe máy gây hiệu ứng nhà kính trên trái đất là loại nào?

    1. Carbon monoxide (CO)
    2. Carbon dioxide (CO2) Đáp án đúng
    3. Hơi nước
  27. Câu 173中文

    Khi kiểm tra dầu nhớt động cơ xe máy

    1. Tắt máy
    2. Dựng xe trên mặt đất bằng phẳng
    3. Cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  28. Câu 174中文

    Dầu nhớt động cơ xe máy, ngoài việc kiểm tra định kỳ, thì

    1. Cần thay định kỳ Đáp án đúng
    2. Không cần thay
    3. Tùy theo nhãn hiệu dầu nhớt.
  29. Câu 175中文

    Khi châm thêm dầu nhớt, nên đổ vào từ đâu?

    1. Lỗ que thăm dầu
    2. Lỗ nắp châm dầu nhớt trên động cơ Đáp án đúng
    3. Lỗ nắp bình xăng.
  30. Câu 176中文

    Xe máy có cần thay lọc dầu nhớt không?

    1. Tùy theo nhãn hiệu dầu nhớt
    2. Không cần thay
    3. Theo quy định trong sách hướng dẫn sử dụng xe máy. Đáp án đúng
  31. Câu 177中文

    Vào ban đêm hoặc ở nơi tối, khi kiểm tra dung dịch ắc quy, dụng cụ chiếu sáng không được sử dụng là

    1. Đèn pin
    2. Bật lửa Đáp án đúng
    3. Đèn làm việc dùng điện.
  32. Câu 178中文

    Bôi chất gì lên cọc bình ắc quy để chống ăn mòn và giúp dẫn điện tốt?

    1. Sơn
    2. Mỡ bò Đáp án đúng
    3. Nhựa đường.
  33. Câu 179中文

    Nguồn điện sử dụng cho mô tơ khởi động xe máy đến từ

    1. máy phát điện cung cấp
    2. bình ắc quy cung cấp Đáp án đúng
    3. động cơ cung cấp.
  34. Câu 180中文

    Mục đích chính của việc lắp lọc gió trên xe máy là

    1. Tránh hút bụi cát trong không khí vào làm hỏng xi-lanh Đáp án đúng
    2. Giảm tiếng ồn khi xe máy vận hành
    3. Lọc khí thải, giảm ô nhiễm.
  35. Câu 181中文

    Khi áp suất lốp không đủ, dễ gây ra

    1. Mòn hai bên lốp Đáp án đúng
    2. Mòn giữa lốp
    3. Tay lái nhẹ hơn.
  36. Câu 182中文

    Khi áp suất lốp không đủ, dễ gây ra

    1. mòn hai bên lốp
    2. tăng tiêu hao nhiên liệu khi vận hành
    3. tất cả các điều trên. Đáp án đúng
  37. Câu 183中文

    Khi áp suất lốp quá cao, dễ gây ra

    1. Mòn hai bên lốp
    2. Mòn giữa lốp Đáp án đúng
    3. Tăng tiêu hao nhiên liệu khi chạy xe.
  38. Câu 184中文

    Khi áp suất lốp quá cao, dễ gây ra

    1. Bộ giảm xóc của xe nhanh hỏng hơn
    2. Mòn giữa lốp
    3. Cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  39. Câu 185中文

    Lý do khiến hoa văn ở giữa mặt lốp bị mòn nghiêm trọng là do

    1. áp suất lốp quá thấp
    2. áp suất lốp quá cao Đáp án đúng
    3. xe chở quá tải.
  40. Câu 186中文

    Lốp xe mòn quá mức

    1. không gây nguy hiểm
    2. ngồi thoải mái hơn
    3. sẽ ảnh hưởng đến việc điều khiển xe và khoảng cách phanh. Đáp án đúng
  41. Câu 187中文

    Rãnh gai lốp xe máy khi độ sâu nhỏ hơn bao nhiêu thì phải thay ngay?

    1. 2 mm
    2. 1,5 mm
    3. Đạt đến điểm chỉ báo mòn của lốp. Đáp án đúng
  42. Câu 188中文

    Quy cách lốp xe máy 3.50-10-8PR biểu thị:

    1. chiều rộng lốp 3,5 inch
    2. đường kính trong lốp 10 inch
    3. cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  43. Câu 189中文

    Nội dung chính của việc người lái xe kiểm tra lốp xe bao gồm:

    1. Kiểm tra áp suất lốp có bình thường không
    2. Kiểm tra bề mặt ngoài của lốp có bị nứt, hư hỏng hoặc mòn bất thường không
    3. Tất cả các điều trên. Đáp án đúng
  44. Câu 190中文

    Trong cấu tạo lốp xe, bộ phận nào có độ bền yếu nhất?

    1. Mặt lốp
    2. Hông lốp (thành lốp) Đáp án đúng
    3. Gót lốp.
  45. Câu 191中文

    Kiểm tra áp suất lốp xe phải được thực hiện khi:

    1. Nhiệt độ lốp xe cao hơn nhiệt độ thường sau khi đã di chuyển.
    2. Nhiệt độ lốp xe ở mức nhiệt độ thường trước khi di chuyển. Đáp án đúng
    3. Bất cứ lúc nào cũng có thể.
  46. Câu 192中文

    Áp suất lốp quá thấp sẽ gây ra

    1. Hông lốp dễ bị hư hại dẫn đến nổ lốp
    2. Tăng lực cản ma sát làm tăng tiêu hao nhiên liệu
    3. Cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  47. Câu 193中文

    Lốp xe cần được bảo vệ

    1. Tránh để gần nguồn nhiệt
    2. Tránh tiếp xúc với các loại dầu khoáng
    3. Cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  48. Câu 194中文

    Theo nguyên tắc, nên sử dụng lốp xe có thời gian kể từ khi sản xuất không quá

    1. 3 năm
    2. 6 năm Đáp án đúng
    3. 9 năm.
  49. Câu 195中文

    Chức năng chính của gai lốp trên lốp xe máy là gì?

    1. Thoát nước và tăng độ ma sát Đáp án đúng
    2. Tăng tốc độ chạy xe
    3. Chống nứt bề mặt lốp.
  50. Câu 196中文

    Mã số ngày sản xuất lốp xe: MMD1213 có nghĩa là

    1. Tháng 12 năm 2013
    2. Tuần thứ 13 năm 2012
    3. Tuần thứ 12 năm 2013. Đáp án đúng
  1. Câu 197中文

    Nguy hiểm khi gai lốp quá nông:

    1. Ảnh hưởng đến lực ma sát và độ bám đường của lốp, dễ kéo dài quãng đường phanh và gây tai nạn
    2. Khi chạy xe trời mưa, khả năng thoát nước của lốp kém đi, dễ bị trượt bánh mất kiểm soát
    3. Cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  2. Câu 198中文

    Về việc sử dụng gương chiếu hậu của xe máy, điều nào không phù hợp?

    1. Khi đang chạy mà khoảng cách với xe phía trước rất gần, cần nhìn gương chiếu hậu để tiện vượt xe Đáp án đúng
    2. Trước khi chạy xe nên điều chỉnh gương chiếu hậu đến góc độ và vị trí dễ quan sát xe cộ hoặc tình trạng đường phía sau
    3. Có thể tận dụng thời gian chờ đèn đỏ để điều chỉnh gương chiếu hậu.
  3. Câu 199中文

    Khi mua mũ bảo hiểm

    1. Phải có dán nhãn chứng nhận đạt chuẩn của Cục Tiêu chuẩn và Kiểm nghiệm
    2. Nên chọn mũ bảo hiểm có màu sắc tươi sáng hoặc có vật liệu phản quang
    3. Cả hai điều trên đều đúng. Đáp án đúng
  4. Câu 200中文

    Sau khi mũ bảo hiểm bị va đập mạnh:

    1. Không nên tiếp tục sử dụng Đáp án đúng
    2. Nếu bề ngoài không bị hư hại thì có thể tiếp tục sử dụng
    3. Nếu ngày sản xuất trong vòng 3 năm và bề ngoài không bị hư hại thì có thể tiếp tục sử dụng.
  5. Câu 201中文

    Việc người đi cùng trên xe mô tô không đội mũ bảo hiểm thì:

    1. Xử phạt người lái xe Đáp án đúng
    2. Xử phạt người đi cùng
    3. Không xử phạt.
  6. Câu 202中文

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Khi mặt gai lốp ngang bằng với chỉ báo mòn lốp, có nghĩa là cần phải thay lốp. Đáp án đúng
    2. Khi mặt gai lốp vuông góc với chỉ báo mòn lốp, có nghĩa là cần phải thay lốp.
    3. Khi độ sâu rãnh gai lốp xe máy ở bất kỳ điểm nào đạt 1,6 mm, có nghĩa là cần phải thay lốp.
  7. Câu 203中文

    Điều nào sau đây không phải là thao tác cần thiết trước khi khởi hành bằng xe máy

    1. Kiểm tra đèn
    2. Kiểm tra áp suất lốp
    3. Làm nóng máy. Đáp án đúng
  8. Câu 204中文

    Về mô tả gương chiếu hậu của xe máy, điều nào sau đây là sai?

    1. Hầu hết là gương lồi
    2. Giúp người lái nắm bắt tình hình phía sau xe
    3. Nếu đang di chuyển mà phát hiện gương chiếu hậu không thể quan sát rõ tình hình phía sau, cần điều chỉnh ngay lập tức trong khi xe đang chạy. Đáp án đúng
  9. Câu 205中文

    Về chân chống của xe máy, mô tả nào sai?

    1. Có thể chia thành chân chống giữa và chân chống bên
    2. Thuộc loại phụ tùng cần thay thường xuyên Đáp án đúng
    3. Chân chống bên kém vững hơn, chỉ nên dùng khi dừng xe trong thời gian ngắn.
  10. Câu 206中文

    Về mô tả đèn xi nhan của xe mô tô, điều nào sau đây là sai?

    1. Dùng để báo cho các phương tiện phía trước và phía sau biết hướng xe sắp rẽ
    2. Màu đèn phải là màu hổ phách
    3. Có thể tùy theo điều kiện đường sá mà quyết định có bật đèn báo trước khi rẽ hay không. Đáp án đúng
  11. Câu 207中文

    Phụ kiện cơ bản và chức năng của xe mô tô, điều nào sau đây là đúng?

    1. Gương chiếu hậu cản trở sự lưu loát của xe mô tô khi luồn lách trong dòng xe, có thể tháo ra khi cần thiết
    2. Đèn pha bao gồm đèn chiếu xa và đèn chiếu gần Đáp án đúng
    3. Gương chiếu hậu thuộc loại gương lõm.
  12. Câu 208中文

    Khi lái xe máy bị nổ lốp, việc đầu tiên nên làm là

    1. phanh ngay lập tức
    2. thả ga Đáp án đúng
    3. đánh lái.
  13. Câu 209中文

    Việc độ xe máy, trường hợp nào sau đây vi phạm quy định?

    1. Tự ý lắp đặt đèn pha HID có độ sáng cao
    2. Đưa ống xả lên phía trên
    3. Cả hai trường hợp trên đều vi phạm quy định. Đáp án đúng
  14. Câu 210中文

    Nguyên tắc lựa chọn mũ bảo hiểm:

    1. Càng chặt càng tốt, tránh bị gió thổi bay
    2. Chọn màu tối, ít bẩn hơn
    3. Cả hai đều không đúng. Đáp án đúng
  15. Câu 211中文

    Mục nào dưới đây không hiển thị trên bảng đồng hồ của xe máy?

    1. Đèn báo đèn pha xa
    2. Đèn báo mòn lốp Đáp án đúng
    3. Đồng hồ tốc độ.
  16. Câu 212中文

    Điều nào sau đây không phải là chức năng chính của hệ thống treo xe máy?

    1. Giảm mòn lốp
    2. Có thể tăng công suất động cơ Đáp án đúng
    3. Giúp điều khiển xe an toàn và êm ái hơn.
  17. Câu 213中文

    Cách thức phanh xe máy cần điều chỉnh theo môi trường bên ngoài, khi đi trên đoạn đường khô ráo hoặc dốc xuống

    1. Ưu tiên phanh bánh trước, hỗ trợ bằng phanh bánh sau Đáp án đúng
    2. Ưu tiên phanh bánh sau, hỗ trợ bằng phanh bánh trước
    3. Phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước và bánh sau.
  18. Câu 214中文

    Cách thức phanh xe máy cần điều chỉnh theo môi trường bên ngoài, trên các đoạn đường trơn trượt hoặc lên dốc thì nên áp dụng phương pháp nào sau đây:

    1. Phanh bánh trước là chủ yếu, phanh bánh sau là phụ trợ
    2. Phanh bánh sau là chủ yếu, phanh bánh trước là phụ trợ Đáp án đúng
    3. Phanh bánh trước và bánh sau được phân bổ lực đều nhau.
  19. Câu 215中文

    Khi thay thế ắc-quy xe mô tô, trước tiên phải xoay chìa khóa công tắc chính về vị trí "OFF", sau đó mới tháo ắc-quy. Trình tự tháo là:

    1. Tháo dây cực âm trước, sau đó tháo dây cực dương Đáp án đúng
    2. Tháo dây cực dương trước, sau đó tháo dây cực âm
    3. Tháo dây nào trước cũng được.
  20. Câu 216中文

    Bộ lọc không khí nếu bị tích tụ bụi bẩn sẽ gây ra:

    1. Công suất giảm
    2. Tiêu hao nhiên liệu
    3. Cả hai điều trên. Đáp án đúng
  21. Câu 217中文

    Biển báo, vạch kẻ đường hoặc tín hiệu này có ý nghĩa gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Giới hạn chiều rộng phương tiện Đáp án đúng
    2. Cấm đỗ xe
    3. Giới hạn chiều cao phương tiện
  22. Câu 218中文

    Biển báo, vạch kẻ đường hoặc tín hiệu này có ý nghĩa gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Hạn chế chiều dài xe Đáp án đúng
    2. Hạn chế chiều ngang xe
    3. Đường cấm xe ô tô
  23. Câu 219中文

    Biển báo, vạch kẻ đường hoặc tín hiệu này có ý nghĩa gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Dừng xe sau đó mới lái tiếp
    2. Dừng xe kiểm tra Đáp án đúng
    3. Cấm người đi bộ
  24. Câu 220中文

    Biển báo, vạch kẻ đường hoặc tín hiệu này có ý nghĩa gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Dừng xe và tiếp tục
    2. Dừng xe kiểm tra Đáp án đúng
    3. Cấm đi lại
  25. Câu 221中文

    Khi sử dụng xe máy, ngoài việc chú ý xe có xăng hay không, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    1. Không cần thực hiện thêm bảo dưỡng cơ bản
    2. Cần thực hiện thêm bảo dưỡng cơ bản để đảm bảo tình trạng xe Đáp án đúng
    3. Chỉ cần kiểm tra độ sâu gai lốp
  26. Câu 222中文

    Khi phanh xe phát ra âm thanh bất thường, phát biểu nào về cách xử lý là đúng?

    1. Nếu âm thanh bất thường chỉ xảy ra khi thời tiết ẩm ướt và chức năng phanh xe bình thường, thì là hiện tượng bình thường không cần xử lý
    2. Cần nhanh chóng đến cửa hàng sửa xe máy đạt chuẩn để kỹ thuật viên chuyên nghiệp kiểm tra hệ thống phanh xe, xác nhận nguyên nhân bất thường và thực hiện sửa chữa cần thiết Đáp án đúng
    3. Có thể tự kiểm tra độ dày má phanh, nếu chưa mòn đến vạch cảnh báo thì không cần lo lắng về an toàn phanh
  27. Câu 223中文

    Trước khi lái xe cần kiểm tra an toàn xe, phát biểu nào dưới đây về hạng mục kiểm tra là đúng?

    1. Chủ yếu kiểm tra tình trạng phanh xe và lốp, xác nhận hệ thống phanh bình thường là có thể an toàn lái xe
    2. Xe đã kiểm định an toàn trước khi xuất xưởng, thường ngày lái xe chỉ cần kiểm tra toàn diện khi bảo dưỡng định kỳ
    3. Cần kiểm tra ánh sáng đèn, đèn xi nhan, phanh xe, lốp, còi và kính chiếu hậu, đảm bảo các hệ thống hoạt động bình thường Đáp án đúng
  28. Câu 224中文

    Phát biểu nào dưới đây về nội dung cần chú ý khi sử dụng mũ bảo hiểm là sai?

    1. Mũ bảo hiểm đã bị va đập, nếu không bị hỏng bên ngoài, thì có thể sử dụng bình thường không cần thay mới Đáp án đúng
    2. Dây mũ không nên quá dài hoặc quá ngắn, chừa lại khoảng trống khoảng 1 ngón tay
    3. Khóa mũ cần ở dưới cằm, chừa lại khoảng trống khoảng 1 ngón tay, và siết chặt nút vặn
  29. Câu 225中文

    Khi người lái xe và người ngồi sau xe đội mũ bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây về cách cài dây mũ là đúng?

    1. Sau khi cài dây mũ cần chừa lại độ lỏng khoảng 1 đến 2 đốt ngón tay, để cho thoải mái và thoáng khí
    2. Mũ bảo hiểm cần đội đúng chiều và thắt chặt dây mũ, để mũ bảo hiểm ôm sát đầu Đáp án đúng
    3. Khi lái xe trên quãng đường ngắn hoặc lái xe với tốc độ thấp, dây mũ chỉ cần cài lỏng, không cần cài chặt
  30. Câu 226中文

    Phát biểu nào dưới đây về chọn mua mũ bảo hiểm xe máy là đúng?

    1. Khi chọn mua cần ưu tiên xem xét đến sự thoải mái khi đội và tính năng tản nhiệt thoáng gió
    2. Cần chọn mua loại mũ bảo hiểm đạt tiêu chuẩn có dán tem kiểm định sản phẩm của Cục kiểm định tiêu chuẩn trực thuộc Bộ Kinh tế Đáp án đúng
    3. Loại mũ bảo hiểm nhập khẩu đạt chứng nhận an toàn quốc tế,có tính năng bảo vệ nghiêm ngặt hơn tiêu chuẩn kiểm định trong nước, có thể an tâm chọn mua
  31. Câu 227中文

    Phát biểu nào dưới đây về cải tạo hoặc gia công đèn xe máy là đúng?

    1. Đèn xe máy dán màng bảo vệ trong suốt chống xước, mà không ảnh hưởng đến độ sáng của đèn, là phù hợp quy định
    2. Lắp bóng đèn có độ sáng cao đã qua kiểm định để nâng cao hiệu quả chiếu sáng ban đêm, là phù hợp quy định
    3. Đèn xe không được phun màu, dán băng keo hoặc lắp thêm chụp đèn để tránh ảnh hưởng đến hiệu quả nhận diện Đáp án đúng
  32. Câu 228中文

    Phát biểu nào dưới đây về quy định cải tạo ống xả xe máy là đúng?

    1. Thay bằng ống xả khí đã đạt chứng nhận của Sở bảo vệ môi trường và độ xả thải đạt yêu cầu, là phù hợp quy định cải tạo
    2. Sử dụng linh kiện cùng seri của hãng thay đổi vị trí ống xả, vì không thay đổi thông số kỹ thuật nên phù hợp quy định
    3. Ống xả không được thay đổi số lượng và vị trí, cũng không được tháo bộ giảm thanh hoặc bộ xúc tác Đáp án đúng
  33. Câu 229中文

    Trước khi khởi động động cơ xe máy, cần kiểm tra những hạng mục nào?

    1. Chỉ cần kiểm tra lượng xăng
    2. Chỉ cần kiểm tra lượng dầu máy
    3. Cần kiểm tra lượng dầu máy và xăng Đáp án đúng
  34. Câu 230中文

    Thời điểm chính xác nhất để đo lượng dầu máy là?

    1. Ngay lúc dừng xe tắt máy
    2. Khi xe bị nghiêng
    3. Xe đứng yên trên mặt phẳng, sau khi tắt động cơ một thời gian Đáp án đúng
  35. Câu 231中文

    Phát biểu nào dưới đây về áp suất lốp xe là đúng?

    1. Áp suất bơm hơi càng cao càng tốt
    2. Á p suất lốp xe cần thấp hơn quy định nhà sản xuất, để gia tăng lực bám đường
    3. Á p suất lốp cần phù hợp quy định nhà sản xuất, gai lốp đủ sâu. Đáp án đúng
  36. Câu 232中文

    Nếu áp suất lốp "quá cao", thì chỗ nào của lốp bị mài mòn nghiêm trọng nhất?

    1. Hai bên gai lốp
    2. Phần bên trong gai lốp
    3. Phần chính giữa gai lốp Đáp án đúng
  37. Câu 233中文

    Bộ phận nào trên Bảng đồng hồ xe máy thể hiện tổng số quãng đường đã đi?

    1. Công tơ mét Đáp án đúng
    2. Đồng hồ tốc độ
    3. Đồng hồ đo tốc độ vòng quay
  38. Câu 234中文

    Khi đồng hồ xăng hiển thị "E" có nghĩa là gì?

    1. Xăng đã đầy đủ, có thể tiếp tục đi
    2. Có nghĩa là xăng còn ít, cần nhanh chóng đổ xăng Đáp án đúng
    3. Dầu máy bị thiếu, cần tra thêm dầu máy
  39. Câu 235中文

    Phát biểu nào dưới đây về quy định kiểm tra định kỳ xe máy phân khối lớn (hơn 250 c.c.) là đúng?

    1. Tròn 1 năm sau khi xuất xưởng, hàng năm cần kiểm tra tối thiểu 1 lần
    2. Trường hợp số năm xuất xưởng chưa tròn 5 năm, miễn kiểm tra định kỳ Đáp án đúng
    3. Trường hợp xuất xưởng tròn 5 năm trở lên, thì cứ nửa năm cần kiểm tra 1 lần
  40. Câu 236中文

    Khi điều khiển xe máy vào ban đêm, nếu xe đối diện liên tục bật đèn pha (đèn chiếu xa) gây chói mắt, hành động nào sau đây đảm bảo an toàn nhất?

    1. Bật đèn pha đáp lại để ra hiệu cho đối phương chuyển sang đèn cốt (đèn chiếu gần)
    2. Hơi liếc mắt về phía vạch kẻ đường bên lề phải, duy trì tốc độ và làn đường ổn định, tránh nhìn thẳng vào ánh đèn đối diện Đáp án đúng
    3. Giảm tốc độ và dừng xe bên lề đường, chờ xe đối diện đi qua