Thi lý thuyết Ô tô: Kiểm tra xe (Thiết bị, Đèn)

Phần này gồm các câu hỏi về việc kiểm tra xe trước khi lái và các cảnh báo trên bảng đồng hồ. Khi kiểm tra mức dầu động cơ, hãy chờ một lát sau khi tắt máy để dầu chảy về rồi mới đo. Kiểm tra áp suất lốp trước khi lái, lúc lốp còn nguội; phần giữa mặt lốp mòn nhiều hơn thường là do áp suất lốp quá cao. Nếu kim đồng hồ nhiệt độ nước vượt giới hạn trên khi đang chạy, hãy đỗ xe an toàn, tắt máy và chờ động cơ nguội rồi mới kiểm tra két nước. Xe con sử dụng cá nhân, trừ xe dùng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) hoặc khí thiên nhiên nén (CNG), được miễn kiểm định định kỳ khi chưa đủ 5 năm từ ngày xuất xưởng; từ 5 đến dưới 10 năm phải kiểm định ít nhất 1 lần mỗi năm, từ 10 năm trở lên ít nhất 2 lần mỗi năm.

Phiên bản ngân hàng câu hỏi: Cục Đường bộ 115.06 (ô tô) / 115.02 (xe máy); danh mục này có 122 câu. Nguồn: ngân hàng câu hỏi do Cục Đường bộ công bố. Bản dịch chỉ mang tính tham khảo, bản tiếng Trung là chuẩn. Bản gốc tiếng Trung (中文)

  1. Câu 969中文

    Biển báo, vạch kẻ đường hoặc tín hiệu này có ý nghĩa gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Giới hạn trọng lượng toàn bộ. Đáp án đúng
    2. Giới hạn trọng tải.
    3. Trọng lượng xe không tải.
  2. Câu 970中文

    Người lái xe phải kiểm tra xe trước khi lái. Dựa trên tiêu chuẩn 'Năm dầu, sáu đèn, ba nước' và tiêu chuẩn an toàn lốp xe, cách làm nào sau đây là đúng và an toàn?

    1. Khi kiểm tra 'Ba nước', chỉ cần xác nhận nước rửa kính đủ là được; nước làm mát động cơ và nước bình ắc-quy không ảnh hưởng đến an toàn lái xe.
    2. Khi kiểm tra lốp xe, nếu phát hiện độ sâu rãnh lốp mòn xuống dưới 1,6mm (hoặc mòn đến chỉ báo mòn lốp), phải thay lốp ngay để tránh nổ lốp hoặc trơn trượt khi trời mưa. Đáp án đúng
    3. Kiểm tra 'Năm dầu' chỉ bao gồm dầu động cơ và nhiên liệu; dầu phanh, dầu hộp số và dầu trợ lực lái là hạng mục bảo dưỡng chuyên nghiệp không cần kiểm tra trước khi lái xe.
  3. Câu 971中文

    Trước khi lái xe, điều nào sau đây là đúng đối với người lái xe?

    1. Không cần kiểm tra đèn khi lái xe ban ngày.
    2. Phải kiểm tra kỹ lưỡng các thiết bị an toàn liên quan để đảm bảo hoạt động bình thường trước khi lưu thông. Đáp án đúng
    3. Vì đã bảo dưỡng theo đúng thời gian và số km quy định của nhà sản xuất nên không cần kiểm tra dầu động cơ, nước và lốp xe trước khi lái.
  4. Câu 972中文

    Đối với xe ô tô con tư nhân sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) hoặc khí thiên nhiên nén (CNG) làm nhiên liệu, nếu xe xuất xưởng chưa đủ 5 năm, tần suất kiểm định định kỳ theo quy định của pháp luật là bao nhiêu?

    1. Xe ô tô con chưa đủ 5 năm được miễn kiểm định.
    2. Mỗi năm kiểm định ít nhất 1 lần. Đáp án đúng
    3. Mỗi năm kiểm định ít nhất 2 lần.
  5. Câu 973中文

    Về khái niệm vận hành của 'phanh tay (thiết bị phanh đỗ xe)' và 'phanh chân (hệ thống phanh chính)', phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Cả hai có cấu trúc tương tự nhau và có thể chọn một trong hai để sử dụng thay thế.
    2. Có thể sử dụng kết hợp cả hai khi khởi hành trên dốc lên để ngăn xe trôi lùi. Đáp án đúng
    3. Sử dụng cả hai đồng thời sẽ gây hư hỏng hộp số.
  6. Câu 974中文

    Về quy định kiểm định định kỳ đối với xe ô tô con tư nhân, điều nào sau đây là đúng?

    1. Xe dưới 5 năm được miễn kiểm định; xe từ 5 năm trở lên nhưng dưới 10 năm kiểm định ít nhất 1 lần mỗi 2 năm; xe từ 10 năm trở lên kiểm định ít nhất 1 lần mỗi năm.
    2. Xe dưới 5 năm được miễn kiểm định; xe từ 5 năm trở lên nhưng dưới 10 năm kiểm định ít nhất 1 lần mỗi năm; xe từ 10 năm trở lên kiểm định ít nhất 2 lần mỗi năm. Đáp án đúng
    3. Xe dưới 5 năm được miễn kiểm định; xe từ 5 năm trở lên nhưng dưới 10 năm kiểm định ít nhất 2 lần mỗi năm.
  7. Câu 975中文

    Phát biểu nào sau đây về rò rỉ dầu trong hệ thống lái trợ lực là đúng?

    1. Vô lăng sẽ hoàn toàn không thể xoay được.
    2. Vô lăng vẫn có thể xoay được, nhưng sẽ trở nên nặng hơn đáng kể. Đáp án đúng
    3. Không có bất kỳ ảnh hưởng nào đến việc xoay vô lăng.
  8. Câu 976中文

    Nếu kim đồng hồ nhiệt độ nước vượt quá giới hạn trên khi đang lái xe, cách xử lý đúng là gì?

    1. Dừng xe an toàn và tắt máy, sau đó mở nắp két nước ngay để kiểm tra mức nước làm mát.
    2. Tiếp tục lái đến điểm đến rồi mới tiến hành kiểm tra.
    3. Dừng xe an toàn và tắt máy, sau đó chờ động cơ nguội rồi mới kiểm tra két nước. Đáp án đúng
  9. Câu 977中文

    Thời điểm thích hợp nhất để kiểm tra mức nước làm mát, chất lượng nước và xem có rò rỉ trong két nước hay không là khi nào?

    1. Sau khi động cơ đã nguội (trạng thái động cơ lạnh). Đáp án đúng
    2. Khi động cơ ở nhiệt độ vận hành bình thường, để xác nhận vòng tuần hoàn hoạt động bình thường.
    3. Khi động cơ đang chạy, để quan sát xem có rò rỉ không.
  10. Câu 978中文

    Thời điểm và cách kiểm tra mức nước làm mát động cơ đúng là gì?

    1. Kiểm tra khi động cơ đang hoạt động.
    2. Kiểm tra sau khi động cơ đã nguội. Đáp án đúng
    3. Kiểm tra ngay sau khi tắt máy.
  11. Câu 979中文

    Cách vận hành đúng khi khởi động động cơ phun xăng điện tử trong điều kiện nhiệt độ thấp là gì?

    1. Khởi động không cần đạp chân ga. Đáp án đúng
    2. Đạp chân ga ba lần rồi mới khởi động.
    3. Vừa đạp chân ga vừa khởi động.
  12. Câu 980中文

    Nên bổ sung loại chất lỏng nào khi dung dịch bình ắc quy ô tô không đủ?

    1. Nước máy.
    2. Nước cất hoặc nước tinh khiết. Đáp án đúng
    3. Dung dịch axit sulfuric loãng.
  13. Câu 981中文

    Sau khi khởi động động cơ lạnh, nước nhỏ giọt từ ống xả thường cho thấy điều gì?

    1. Hiện tượng bình thường. Đáp án đúng
    2. Hệ thống làm mát bị rò rỉ.
    3. Gioăng nắp máy bị hỏng.
  14. Câu 982中文

    Thiết bị trên bảng đồng hồ hiển thị số vòng quay của động cơ theo đơn vị vòng mỗi phút được gọi là gì?

    1. Đồng hồ đo tốc độ vòng tua. Đáp án đúng
    2. Đồng hồ tốc độ.
    3. Đồng hồ đo quãng đường.
  15. Câu 983中文

    Khi xe ô tô được lắp lốp tuyết hoặc xích tuyết và di chuyển trên đường đóng băng, điều nào sau đây là an toàn nhất?

    1. Chỉ cần lái xe theo giới hạn tốc độ.
    2. Lái xe chậm và tăng khoảng cách an toàn với xe phía trước. Đáp án đúng
    3. Lốp xe đã không bị trượt nên có thể tăng tốc.
  16. Câu 984中文

    Khi khởi động động cơ của xe hộp số tự động, cần số nên ở vị trí nào?

    1. Số D hoặc R.
    2. Số P hoặc N. Đáp án đúng
    3. Vị trí số nào cũng được.
  17. Câu 985中文

    Về mối quan hệ giữa nhiệt độ vận hành của động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu, điều nào sau đây là đúng?

    1. Nhiệt độ thấp tiết kiệm nhiên liệu hơn.
    2. Nhiệt độ thấp tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn. Đáp án đúng
    3. Nhiệt độ không liên quan đến mức tiêu thụ nhiên liệu.
  18. Câu 986中文

    Ngoài việc thiếu nước làm mát, điều gì khác có thể gây ra tình trạng động cơ quá nhiệt?

    1. Đứt dây đai quạt.
    2. Hỏng bơm nước.
    3. Tất cả những điều trên. Đáp án đúng
  19. Câu 987中文

    Thời điểm đúng để kiểm tra mức dầu động cơ là khi nào?

    1. Có thể kiểm tra khi động cơ đang hoạt động.
    2. Sau khi tắt máy và chờ vài phút. Đáp án đúng
    3. Ngay sau khi tắt máy.
  20. Câu 988中文

    Khi động cơ đang hoạt động, nguồn cấp điện chính cho các thiết bị điện trên xe (như đèn pha, điều hòa không khí) là gì?

    1. Ắc quy.
    2. Máy phát điện. Đáp án đúng
    3. Cuộn đánh lửa.
  21. Câu 989中文

    Khi kim đồng hồ nhiên liệu trên bảng điều khiển xe chỉ vào 'E', điều đó có nghĩa là gì?

    1. Nhiên liệu đầy đủ.
    2. Nhiên liệu cực kỳ thấp. Đáp án đúng
    3. Mức nhiên liệu phù hợp.
  22. Câu 990中文

    Khi khởi động xe bằng cách tiếp điện, dây cáp nối dương của ắc quy xe cứu hộ (dây nhảy) nên được kết nối vào cực nào của ắc quy xe bị hỏng?

    1. Cực âm.
    2. Cực dương. Đáp án đúng
    3. Cực nào cũng được.
  23. Câu 991中文

    Khi lái xe có hộp số tự động xuống dốc đứng, điều lưu ý nào sau đây là SAI?

    1. Cần chuyển sang số thấp hơn.
    2. Không được tắt động cơ và để số không tải cho xe trôi.
    3. Xe đi lên dốc phải luôn nhường đường cho xe đi xuống dốc. Đáp án đúng
  24. Câu 992中文

    Về hệ thống phanh ABS được điều khiển bởi máy tính trên ô tô, phát biểu nào sau đây là SAI?

    1. Khi đèn cảnh báo ABS sáng lên, có nghĩa là chức năng phanh chống bó cứng đã được kích hoạt. Đáp án đúng
    2. Trong hệ thống ABS điều khiển bằng máy tính, khi phanh khẩn cấp ở tốc độ cao, bàn đạp phanh sẽ tự động rung lên xuống, đây là hiện tượng bình thường.
    3. Ưu điểm chính của hệ thống phanh ABS trên xe là duy trì khả năng phanh và lái bình thường trong quá trình phanh khẩn cấp.
  25. Câu 993中文

    Khi xe ô tô bị hỏng trên đường nội thành và không thể di chuyển đến nơi không cản trở giao thông, người lái xe phải làm gì?

    1. Bấm còi để cảnh báo các xe khác.
    2. Treo biển báo hỏng xe ở phía sau xe; có thể đặt biển ở vị trí thích hợp phía trước xe khi cần thiết. Đáp án đúng
    3. Mở cửa xe để cảnh báo các xe khác.
  26. Câu 994中文

    Trong quá trình phanh khẩn cấp ở tốc độ cao, thiết bị nào được lắp đặt trên xe, kết hợp với việc người lái bình tĩnh điều khiển vô lăng, có thể giúp xe tránh được chướng ngại vật?

    1. Hệ thống phanh chống bó cứng ABS. Đáp án đúng
    2. Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDWS.
    3. Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng ACC.
  27. Câu 995中文

    Đối với xe ô tô con tư nhân đã được cấp biển số (trừ xe sử dụng khí dầu mỏ hóa lỏng và khí thiên nhiên nén làm nhiên liệu), điều nào sau đây nêu đúng quy định về năm sản xuất và kiểm định định kỳ?

    1. Xe dưới 3 năm được miễn kiểm định định kỳ; từ 3 năm trở lên nhưng dưới 10 năm kiểm định ít nhất 1 lần mỗi năm; từ 10 năm trở lên kiểm định ít nhất 2 lần mỗi năm.
    2. Xe dưới 5 năm được miễn kiểm định định kỳ; từ 5 năm trở lên nhưng dưới 10 năm kiểm định ít nhất 1 lần mỗi năm; từ 10 năm trở lên kiểm định ít nhất 2 lần mỗi năm. Đáp án đúng
    3. Xe dưới 5 năm kiểm định ít nhất 1 lần mỗi năm; từ 5 năm trở lên nhưng dưới 10 năm kiểm định ít nhất 2 lần mỗi năm; từ 10 năm trở lên kiểm định ít nhất 3 lần mỗi năm.
  28. Câu 996中文

    Về việc lắp đặt quá nhiều thiết bị điện tiêu thụ điện năng cao trong xe, điều nào sau đây mô tả đúng ảnh hưởng đến mức tiêu thụ nhiên liệu?

    1. Không ảnh hưởng đến mức tiêu thụ nhiên liệu của động cơ.
    2. Giảm mức tiêu thụ nhiên liệu của động cơ.
    3. Khiến động cơ tiêu thụ nhiên liệu nhiều hơn. Đáp án đúng
  29. Câu 997中文

    Theo Điều 89 của Quy tắc An toàn Giao thông Đường bộ, điều nào sau đây là đúng?

    1. Hành khách ngồi ghế sau trong xe nhỏ chỉ bắt buộc thắt dây an toàn trên đường cao tốc và đường nhanh.
    2. Đèn cảnh báo nguy hiểm phải được bật trước khi khởi hành.
    3. Trước khi khởi hành, phải tắt các thiết bị hiển thị giải trí trong tầm nhìn của người lái; tuy nhiên, quy định này không áp dụng đối với màn hình hỗ trợ lái xe. Đáp án đúng
  30. Câu 998中文

    Khi khởi động động cơ xe số tự động, cần số phải ở vị trí nào?

    1. Số R (Lùi).
    2. Số D (Tiến).
    3. Số P (Đỗ xe). Đáp án đúng
  31. Câu 999中文

    Nếu dầu phanh bị đổ lên bề mặt sơn, điều nào sau đây là đúng?

    1. Dầu phanh không có tính ăn mòn nên có thể bỏ qua.
    2. Dùng khăn lau mạnh để lau khô dầu.
    3. Lập tức rửa sạch bằng nước. Đáp án đúng
  32. Câu 1000中文

    Khi hết pin và động cơ không thể khởi động, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Cả xe số sàn và số tự động đều có thể khởi động bằng cách đẩy xe.
    2. Chỉ xe số sàn mới có thể khởi động bằng cách đẩy xe. Đáp án đúng
    3. Cả xe số sàn lẫn số tự động đều không thể khởi động bằng cách đẩy xe.
  33. Câu 1001中文

    Liên quan đến "đồng hồ nhiệt độ nước làm mát động cơ" trên bảng điều khiển, điều nào sau đây là đúng?

    1. Đồng hồ nhiệt độ không thay đổi do nhiệt độ không khí bên ngoài hay điều kiện lái xe.
    2. Đồng hồ nhiệt độ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ không khí bên ngoài và điều kiện lái xe. Đáp án đúng
    3. Đồng hồ nhiệt độ chỉ thay đổi khi tắt máy.
  34. Câu 1002中文

    Đèn cảnh báo trong hình đại diện cho điều gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Đèn cảnh báo áp suất dầu động cơ thấp.
    2. Đèn cảnh báo mức nhiên liệu thấp. Đáp án đúng
    3. Đèn cảnh báo lỗi động cơ.
  35. Câu 1003中文

    Khi lái xe xuống dốc dài, để đảm bảo an toàn lái xe và giảm tải cho hệ thống phanh, người lái xe nên thao tác như thế nào?

    1. Sử dụng phanh động cơ hợp lý (chuyển sang số thấp). Đáp án đúng
    2. Liên tục đạp phanh nhẹ để duy trì tốc độ xe.
    3. Tắt máy và để xe trôi tự do để tiết kiệm nhiên liệu.
  36. Câu 1004中文

    Biểu tượng đèn cảnh báo sạc điện hiển thị trên bảng đồng hồ của xe là gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Hình thứ nhất Đáp án đúng
    2. Hình thứ hai
    3. Hình thứ ba
  37. Câu 1005中文

    Nếu phát hiện dung dịch bình ắc quy không đủ trong khi kiểm tra, cần bổ sung thứ gì?

    1. Nước khoáng.
    2. Axit sunfuric.
    3. Nước cất. Đáp án đúng
  38. Câu 1006中文

    'Đồng hồ đo vòng tua động cơ' trên bảng đồng hồ chỉ số vòng quay mỗi phút (RPM) của động cơ. Khi kim chỉ vào vạch số '1', tốc độ động cơ là bao nhiêu?

    1. 100 vòng/phút.
    2. 1.000 vòng/phút. Đáp án đúng
    3. 10.000 vòng/phút.
  39. Câu 1007中文

    Đèn cảnh báo này là gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Đèn cảnh báo phanh ABS.
    2. Đèn cảnh báo hệ thống phanh. Đáp án đúng
    3. Đèn cảnh báo nhiên liệu thấp.
  40. Câu 1008中文

    Đèn cảnh báo này là gì?

    Hình ảnh câu hỏi
    1. Đèn cảnh báo áp suất dầu động cơ thấp. Đáp án đúng
    2. Đèn cảnh báo áp suất nhiên liệu thấp.
    3. Đèn cảnh báo mức nước làm mát thấp.
  41. Câu 1009中文

    Khi đèn cảnh báo trên bảng điều khiển sáng lên trong khi lái xe, người lái cần xác định hệ thống xe tương ứng. Cặp ghép nào dưới đây là chính xác?

    1. Đèn cảnh báo nạp điện tương ứng với hệ thống đốt cháy động cơ; đèn báo lỗi động cơ tương ứng với hệ thống sạc ắc-quy; đèn cảnh báo phanh tương ứng với hệ thống phanh.
    2. Đèn cảnh báo nạp điện tương ứng với hệ thống máy phát và sạc ắc-quy; đèn báo lỗi động cơ tương ứng với các hệ thống liên quan đến hoạt động của động cơ; đèn cảnh báo phanh tương ứng với hệ thống phanh. Đáp án đúng
    3. Cả ba đèn cảnh báo đều được máy tính trên xe kiểm soát thống nhất, chỉ cho thấy tình trạng bất thường chung của xe, không cần phân biệt từng hệ thống riêng lẻ.
  42. Câu 1010中文

    Đối với xe mô tô hạng nặng cỡ lớn có tổng dung tích xi-lanh từ 550 cc trở lên khi lưu thông trên đường cao tốc và đường nhanh, xe phải được kiểm tra đúng cách. Tình trạng độ sâu gai lốp nào sau đây không được phép trong khi lưu thông?

    1. Bất kỳ điểm nào dưới 1 mm. Đáp án đúng
    2. Bất kỳ điểm nào dưới 1,5 mm.
    3. Bất kỳ điểm nào dưới 1,6 mm.
  43. Câu 1011中文

    Đèn cảnh báo nạp điện trên bảng điều khiển tiếp tục sáng trong khi lái xe. Mô tả nào dưới đây về ý nghĩa và cách xử lý là đúng?

    1. Cho thấy các thiết bị điện tử trong xe tiêu thụ quá nhiều điện; tắt điều hòa và hệ thống âm thanh sẽ xóa cảnh báo và xe có thể tiếp tục lái bình thường.
    2. Cho thấy máy phát hoặc hệ thống sạc có thể bị trục trặc và ắc-quy không thể sạc bình thường; nên dừng xe an toàn để kiểm tra càng sớm càng tốt. Đáp án đúng
    3. Cho thấy ắc-quy đã được sạc đầy và hệ thống đã tự động ngừng sạc, đây là trạng thái bình thường không cần xử lý.
  44. Câu 1012中文

    Trước mỗi lần tập lái xe trên đường, về việc xác nhận tình trạng an toàn của xe, cách làm nào sau đây là đúng nhất đối với học viên?

    1. Dù có giáo viên hướng dẫn đi cùng và trường dạy lái xe bảo dưỡng định kỳ, học viên vẫn nên chủ động học tập và thực hiện kiểm tra xe trước khi đi, để hình thành thói quen tự chịu trách nhiệm khi lái xe một mình sau này. Đáp án đúng
    2. Vì chưa có giấy phép lái xe chính thức, trách nhiệm an toàn xe hoàn toàn do trường dạy lái xe và giáo viên chịu, học viên chỉ cần tập trung vào kỹ thuật điều khiển.
    3. Xe của trường dạy lái đã được bảo dưỡng định kỳ và có giáo viên giám sát đi cùng, không cần kiểm tra lại trước mỗi lần ra đường, để nâng cao hiệu quả sử dụng thời gian đào tạo.
  45. Câu 1013中文

    Về động cơ làm mát bằng nước hoạt động khi không có nước làm mát, điều nào dưới đây là đúng?

    1. Có thể khởi động động cơ để di chuyển quãng đường ngắn.
    2. Không được khởi động động cơ để tránh quá nhiệt và hư hỏng. Đáp án đúng
    3. Giảm tốc độ xe và tiếp tục lái có thể ngăn chặn tình trạng quá nhiệt của động cơ.
  46. Câu 1014中文

    Chức năng chính của hệ thống phanh chống bó cứng ABS trên ô tô là gì?

    1. Tăng lực phanh khi phanh khẩn cấp để xe dừng lại nhanh hơn.
    2. Ngăn bánh xe bị bó cứng khi phanh khẩn cấp để người lái vẫn duy trì được khả năng lái và kiểm soát phanh. Đáp án đúng
    3. Tự động giảm tốc độ xe khi phanh để tránh trượt.
  47. Câu 1015中文

    Về việc kiểm tra xe trước khi lái, điều nào sau đây là đúng?

    1. Vì xe đã được kiểm định định kỳ đúng hạn nên không cần kiểm tra các bộ phận trước khi lái.
    2. Chỉ cần kiểm tra bảng điều khiển có hiển thị bất thường hay không là đủ để đánh giá tình trạng xe.
    3. Cần kiểm tra các bộ phận quan trọng của xe để đảm bảo an toàn khi lái. Đáp án đúng
  48. Câu 1016中文

    Khi áp suất lốp quá cao, điều nào sau đây mô tả đúng các ảnh hưởng có thể xảy ra đối với việc lái xe?

    1. Có thể cải thiện độ bám đường của lốp, giúp phanh ổn định hơn.
    2. Có thể làm giảm diện tích tiếp xúc giữa lốp và mặt đường, ảnh hưởng đến hiệu suất phanh và khả năng điều khiển. Đáp án đúng
    3. Không có ảnh hưởng đáng kể đến an toàn lái xe.
  49. Câu 1017中文

    Khi người lái phát hiện đèn cảnh báo ắc quy màu đỏ trên bảng điều khiển sáng lên trong khi lái xe, hành động nào sau đây là đúng nhất?

    1. Đây là cảnh báo hệ thống sạc điện của xe có sự cố; người lái nên nhanh chóng tìm nơi an toàn để dừng xe và liên hệ dịch vụ cứu hộ hoặc xưởng sửa chữa, tránh tiếp tục lái xe dẫn đến mất động lực giữa đường. Đáp án đúng
    2. Đèn này cho biết ắc quy đang được sạc; người lái có thể tiếp tục lái an toàn và đèn sẽ tự tắt khi sạc xong.
    3. Đèn này cho biết nước bình ắc quy không đủ; người lái nên tự mở nắp capo kiểm tra và thêm nước cất trước khi tiếp tục lái.
  50. Câu 1018中文

    Khi đèn cảnh báo ắc quy màu đỏ trên bảng đồng hồ xe sáng lên trong lúc đang lái, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

    1. Cho biết hệ thống sạc của xe có thể bị trục trặc, xe sẽ tiếp tục hoạt động bằng điện còn lại của ắc quy, nên nhanh chóng tìm nơi an toàn để dừng xe và liên hệ xưởng sửa chữa. Đáp án đúng
    2. Cho biết ắc quy đang được sạc, là đèn báo hoạt động bình thường của xe, sau khi sạc xong sẽ tự động tắt.
    3. Cho biết mực nước ắc quy thấp, người lái nên duy trì tốc độ cao trong khi lái để máy phát điện tiếp tục cung cấp điện bổ sung, không cần dừng xe xử lý.
  1. Câu 1019中文

    Điều nào sau đây là không đúng về cách kiểm tra mức dầu động cơ trên ô tô?

    1. Kiểm tra dầu động cơ không liên quan đến mặt đất nên có thể đo trên dốc. Đáp án đúng
    2. Động cơ phải tắt trong khi kiểm tra.
    3. Việc kiểm tra nên được thực hiện trên mặt phẳng.
  2. Câu 1020中文

    Cách kiểm tra mức dầu động cơ đúng đắn là cách nào?

    1. Tắt động cơ và kiểm tra ngay lập tức để có số liệu chính xác nhất.
    2. Sau khi tắt động cơ, chờ một lúc để dầu chảy về trước rồi mới kiểm tra. Đáp án đúng
    3. Kiểm tra khi động cơ đang hoạt động.
  3. Câu 1021中文

    Khi lái xe trên đường đô thị ban đêm trong điều kiện đủ ánh sáng, nên sử dụng loại đèn nào?

    1. Đèn chiếu gần (cos). Đáp án đúng
    2. Đèn chiếu xa (pha).
    3. Đèn sương mù.
  4. Câu 1022中文

    Khi đèn cảnh báo phanh trên bảng đồng hồ sáng lên trong khi lái xe, tài xế nên xử lý như thế nào?

    1. Miễn là cảm giác đạp phanh vẫn chấp nhận được, hãy giảm tốc và tiếp tục lái đến điểm đến rồi mới xử lý.
    2. Nên giảm tốc độ an toàn và đỗ xe vào lề đường càng sớm càng tốt để kiểm tra; nếu không thể khắc phục ngay, không được tiếp tục lái xe. Đáp án đúng
    3. Đây chỉ là dấu hiệu bóng đèn phanh bị cháy, không ảnh hưởng đến an toàn lái xe.
  5. Câu 1023中文

    Khi thêm dầu động cơ, nếu đổ quá nhiều dầu có thể gây ra ảnh hưởng gì?

    1. Làm mát và bôi trơn động cơ tốt hơn, ít có khả năng quá nhiệt hơn.
    2. Có thể gây đóng cặn carbon trên bugi, tăng tiêu hao nhiên liệu và giảm công suất. Đáp án đúng
    3. Có thể gây áp suất thủy lực quá cao trong hệ thống phanh, tạo nguy cơ hỏng phanh.
  6. Câu 1024中文

    Về bảo dưỡng hệ thống phanh và thao tác phanh, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Đổ dầu phanh vượt quá mức tối đa có thể tăng lực phanh.
    2. Trong trường hợp khẩn cấp, đạp hết chân phanh để khóa bánh xe sẽ cho quãng đường phanh ngắn nhất.
    3. Dầu phanh nên được giữ giữa mức tối đa và tối thiểu; hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) ngăn bánh xe bị khóa khi phanh gấp và duy trì khả năng lái của xe. Đáp án đúng
  7. Câu 1025中文

    Về việc bảo dưỡng kính chắn gió và cần gạt nước của xe, nếu bình chứa nước rửa kính không có nước, hành động nào sau đây là đúng?

    1. Vẫn có thể sử dụng bộ phun nước trực tiếp mà không làm hỏng bất kỳ bộ phận nào.
    2. Nên tránh khởi động mô-tơ bơm nước để tránh chạy không tải và cháy, đồng thời bổ sung nước rửa kính chuyên dụng hoặc nước sạch càng sớm càng tốt. Đáp án đúng
    3. Bình chứa không có nước có nghĩa là dầu phanh không đủ, nên đưa xe đến xưởng để kiểm tra.
  8. Câu 1026中文

    Chức năng của 'Đồng hồ đo quãng đường tổng cộng (ODO)' trên bảng đồng hồ của xe là gì?

    1. Ghi lại tổng số km xe đã đi kể từ khi xuất xưởng. Đáp án đúng
    2. Chỉ ghi lại quãng đường một chiều của chuyến đi gần nhất.
    3. Hiển thị quãng đường ước tính còn lại dựa trên mức nhiên liệu hiện tại.
  9. Câu 1027中文

    Sau khi đổ xăng tại trạm xăng, cách xử lý đúng với nắp bình xăng là gì?

    1. Chỉ cần đậy sơ lại là đủ, không cần kiểm tra xem đã đóng kín chưa.
    2. Nắp bình xăng phải được đóng chắc chắn theo thiết kế ban đầu của xe để tránh rò rỉ hơi nhiên liệu hoặc nắp bị lỏng. Đáp án đúng
    3. Nắp phải luôn được vặn ngược chiều kim đồng hồ đến mức tối đa cho đến khi không thể vặn thêm được nữa.
  10. Câu 1028中文

    Khi lái xe có hộp số tự động đang di chuyển (tiến về phía trước), cần vận hành cần số như thế nào?

    1. Có thể chuyển sang 'P (Đỗ xe)' bất cứ lúc nào để đạt hiệu quả phanh khẩn cấp.
    2. Nghiêm cấm chuyển sang 'P (Đỗ xe)' hoặc 'R (Lùi)' trước khi xe dừng hẳn, để tránh hư hỏng nghiêm trọng cho hộp số. Đáp án đúng
    3. Có thể chuyển sang 'R (Lùi)' bất cứ lúc nào để hỗ trợ giảm tốc.
  11. Câu 1029中文

    Nếu chủ xe muốn thay đổi màu sắc ngoại thất của xe, phải tuân thủ những thủ tục hành chính nào?

    1. Thay đổi màu xe hoàn toàn là quyền tự do cá nhân, không cần báo cáo với bất kỳ cơ quan nào.
    2. Chỉ cần thực hiện tại xưởng sơn có chứng nhận đủ tiêu chuẩn và đăng ký hợp lệ là xe có thể lưu thông hợp pháp trên đường.
    3. Xe có thể thay đổi màu sắc, nhưng sau khi thay đổi, chủ xe phải đăng ký thay đổi với cơ quan quản lý đường bộ và đăng ký kiểm tra tạm thời theo quy định. Đáp án đúng
  12. Câu 1030中文

    Ô tô con là xe khách có số ghế:

    1. 10 trở xuống.
    2. 9 trở xuống. Đáp án đúng
    3. 11 trở xuống.
  13. Câu 1031中文

    Trước khi lái, tay lái, phanh v.v. phải:

    1. Kiểm tra kỹ. Đáp án đúng
    2. Không cần kiểm tra.
    3. Kiểm tra hay không không ảnh hưởng.
  14. Câu 1032中文

    Dụng cụ trên xe:

    1. Luôn mang theo trên xe. Đáp án đúng
    2. Không cần mang.
    3. Để trong gara.
  15. Câu 1033中文

    Xe ô tô bị hư hỏng nặng do tai nạn giao thông, sau khi sửa chữa phải thực hiện:

    1. Kiểm định định kỳ.
    2. Kiểm định đột xuất. Đáp án đúng
    3. Kiểm định khi xin cấp biển số.
  16. Câu 1034中文

    Những xe nào sau đây phải trang bị theo xe bình chữa cháy đúng quy định:

    1. Xe ô tô nhỏ.
    2. Xe máy.
    3. Xe khách lớn, xe tải lớn, xe đầu kéo, xe chuyên dùng chở trẻ nhỏ và rơ-moóc dạng thùng kín kéo theo xe nhỏ. Đáp án đúng
  17. Câu 1035中文

    Loại xe nào sau đây phải lắp thiết bị chống cuốn vào gầm:

    1. Xe tải nhỏ từ 3,5 tấn trở xuống.
    2. Xe khách lớn.
    3. Rơ-moóc và xe tải lớn. Đáp án đúng
  18. Câu 1036中文

    Những hành vi lái xe nào có thể bị lập biên bản phạt nguội dựa trên chứng cứ thu thập được bằng thiết bị khoa học:

    1. Chạy xe trên lề đường.
    2. Không giữ khoảng cách an toàn.
    3. Tất cả các ý trên đều đúng. Đáp án đúng
  19. Câu 1037中文

    Lắp còi công suất lớn hoặc thiết bị gây tiếng ồn, chủ xe bị phạt và:

    1. Tịch thu xe.
    2. Tịch thu còi/thiết bị. Đáp án đúng
    3. Thu hồi biển số.
  20. Câu 1038中文

    Khi xe ô tô chạy trên đường cao tốc hoặc đường nhanh, cần đặc biệt coi trọng việc bảo dưỡng và kiểm tra trước khi lái xe:

    1. Chỉ cần kiểm tra "dầu".
    2. Chỉ cần kiểm tra "dầu" và "điện".
    3. Phải kiểm tra cả "dầu", "nước" và "điện". Đáp án đúng
  21. Câu 1039中文

    Điều nào sau đây là sai về những việc cần chú ý trước khi lái xe?

    1. Người lái xe, hành khách ngồi ghế trước và hành khách ngồi ghế sau của xe nhỏ đều phải thắt dây an toàn.
    2. Trẻ em phải ngồi ở ghế trước của ô tô con. Đáp án đúng
    3. Phải bật đèn xi nhan trước khi xuất phát.
  22. Câu 1040中文

    Về việc kiểm tra các thiết bị của xe có hoạt động bình thường hay không, người lái xe ô tô phải:

    1. Kiểm tra trước khi lái xe. Đáp án đúng
    2. Kiểm tra mỗi tuần một lần.
    3. Không cần kiểm tra vì xe ô tô đều được đưa vào xưởng bảo dưỡng định kỳ.
  23. Câu 1041中文

    Điều nào không nằm trong kiểm tra xe trước khi đi:

    1. Lượng nhiên liệu.
    2. Đồng hồ km. Đáp án đúng
    3. Áp suất lốp.
  24. Câu 1042中文

    Dầu động cơ ngoài kiểm tra định kỳ:

    1. Phải thay định kỳ. Đáp án đúng
    2. Không cần thay.
    3. Tùy hãng.
  25. Câu 1043中文

    Đổ dầu động cơ qua:

    1. Lỗ que thăm dầu.
    2. Nắp dầu trên động cơ. Đáp án đúng
    3. Nắp két nước.
  26. Câu 1044中文

    Thay lọc dầu:

    1. Tùy hãng dầu.
    2. Không cần thay.
    3. Theo sách hướng dẫn xe. Đáp án đúng
  27. Câu 1045中文

    Đổ dầu phanh:

    1. Phải cùng hãng và thông số. Đáp án đúng
    2. Hãng nào cũng được.
    3. Dùng dầu động cơ thay được.
  28. Câu 1046中文

    Nước bình ắc quy thiếu, đổ:

    1. Axit sunfuric loãng.
    2. Nước cất. Đáp án đúng
    3. Dung dịch điện phân.
  29. Câu 1047中文

    Kiểm tra và đổ nước ắc quy:

    1. Kiểm tra 1 ngăn.
    2. 2 ngăn.
    3. Phải kiểm tra và đổ tất cả các ngăn. Đáp án đúng
  30. Câu 1048中文

    Kiểm tra nước ắc quy ở nơi tối, cấm dùng:

    1. Đèn pin.
    2. Bật lửa. Đáp án đúng
    3. Đèn làm việc trên xe.
  31. Câu 1049中文

    Bôi gì lên cọc ắc quy chống rỉ và dẫn điện tốt:

    1. Sơn.
    2. Mỡ. Đáp án đúng
    3. Nhựa đường.
  32. Câu 1050中文

    Dây câu để khởi động xe hỏng nên:

    1. Mỏng.
    2. Dày. Đáp án đúng
    3. Dây đồng thường.
  33. Câu 1051中文

    Mô-tơ khởi động lấy điện từ:

    1. Máy phát.
    2. Ắc quy. Đáp án đúng
    3. Cả hai.
  34. Câu 1052中文

    Lắp quá nhiều thiết bị điện trên xe:

    1. Tăng mã lực.
    2. Dễ gây cháy xe. Đáp án đúng
    3. Không ảnh hưởng động cơ.
  35. Câu 1053中文

    Chất chống rỉ trong nước làm mát:

    1. Phải thay định kỳ. Đáp án đúng
    2. Thay khi nước đục.
    3. Không bao giờ cần thay.
  36. Câu 1054中文

    Cặn trong nước làm mát gây cho hệ thống tản nhiệt:

    1. Lưu thông kém. Đáp án đúng
    2. Nhiệt độ giảm.
    3. Ngăn rò rỉ.
  37. Câu 1055中文

    Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát vượt bình thường:

    1. Chạy tiếp.
    2. Dừng bên lề sớm nhất. Đáp án đúng
    3. Giảm tốc chạy tiếp.
  38. Câu 1056中文

    Kim đồng hồ nhiệt độ chỉ 'H':

    1. Bình thường.
    2. Quá cao. Đáp án đúng
    3. Quá thấp.
  39. Câu 1057中文

    Độ rơ tay lái quá lớn:

    1. Không lái được.
    2. Lái không ổn định. Đáp án đúng
    3. Không ảnh hưởng.
  40. Câu 1058中文

    Ưu điểm chính của trợ lực lái:

    1. Thay đổi tỷ số truyền.
    2. Tăng góc lái.
    3. Giảm lực cần thiết khi lái. Đáp án đúng
  41. Câu 1059中文

    Bật lửa xe sẽ bật ra khi nóng. Khi lái:

    1. Tập trung lái, cấm dùng bật lửa. Đáp án đúng
    2. Dùng được nếu an toàn.
    3. Phải dùng để hút thuốc tỉnh táo.
  42. Câu 1060中文

    Điều chỉnh ghế khi nào:

    1. Trước khi lái. Đáp án đúng
    2. Khi lái.
    3. Sau khi lái.
  43. Câu 1061中文

    Chiều cao tựa đầu an toàn:

    1. Trên đỉnh đầu.
    2. Dưới vai.
    3. Ngang tai. Đáp án đúng
  44. Câu 1062中文

    Khóa an toàn trẻ em cửa sau ở vị trí khóa:

    1. Chỉ mở từ trong.
    2. Chỉ mở từ ngoài. Đáp án đúng
    3. Không mở được từ đâu.
  45. Câu 1063中文

    Mở cốp an toàn khi:

    1. Sau khi đỗ.
    2. Sau khi đỗ vào số P.
    3. Sau khi đỗ, vào số P, kéo phanh tay. Đáp án đúng
  46. Câu 1064中文

    Chức năng gương chiếu hậu và gương trong:

    1. Mở rộng tầm nhìn bên và quan sát phía sau. Đáp án đúng
    2. Để trang điểm.
    3. Thay màn hình giải trí.
  47. Câu 1065中文

    Màu khí thải bình thường của động cơ xăng:

    1. Đen.
    2. Xanh trắng.
    3. Không màu. Đáp án đúng
  48. Câu 1066中文

    Khí thải động cơ xăng màu đen:

    1. Đốt cháy hoàn toàn.
    2. Đốt cháy không hoàn toàn. Đáp án đúng
    3. Đốt dầu nhớt.
  49. Câu 1067中文

    Khởi động xe số tự động, cần số phải ở:

    1. D.
    2. R.
    3. P. Đáp án đúng
  50. Câu 1068中文

    Chuyển từ P sang R hoặc D phải:

    1. Đạp ga.
    2. Đạp phanh. Đáp án đúng
    3. Chuyển luôn.
  1. Câu 1069中文

    Đỗ xe số tự động trước khi rời xe, ngoài phanh tay, cần số phải ở:

    1. D.
    2. R.
    3. P, để xe không trôi. Đáp án đúng
  2. Câu 1070中文

    Xe số tự động hầu hết dẫn động cầu trước. Kéo xe không hỏng hộp số:

    1. Nâng bánh trước, bánh sau chạm đất, kéo từ trước. Đáp án đúng
    2. Nâng bánh sau, bánh trước chạm đất, kéo từ sau.
    3. Bốn bánh chạm đất, kéo từ sau.
  3. Câu 1071中文

    Chuyển từ số tiến sang lùi hoặc ngược lại:

    1. Không cần dừng hẳn.
    2. Phải dừng hẳn trước. Đáp án đúng
    3. Dừng hay không như nhau.
  4. Câu 1072中文

    Kiểm tra áp suất lốp khi:

    1. Bất cứ lúc nào.
    2. Sau khi lái khi lốp nóng.
    3. Trước khi lái khi lốp nhiệt độ bình thường. Đáp án đúng
  5. Câu 1073中文

    Áp suất lốp thấp gây:

    1. Mòn hai bên lốp. Đáp án đúng
    2. Mòn giữa lốp.
    3. Tay lái nhẹ hơn.
  6. Câu 1074中文

    Áp suất lốp quá thấp sẽ gây ra:

    1. Tiết kiệm xăng.
    2. Tay lái nhẹ.
    3. Tay lái nặng và tốn xăng. Đáp án đúng
  7. Câu 1075中文

    Áp suất các lốp xe không đều nhau dễ gây ra:

    1. Động cơ bị kích nổ.
    2. Xe bị lệch hướng khi chạy. Đáp án đúng
    3. Không ảnh hưởng.
  8. Câu 1076中文

    Phần yếu nhất của cấu trúc lốp:

    1. Mặt lốp.
    2. Thành lốp. Đáp án đúng
    3. Mép lốp.
  9. Câu 1077中文

    Hoa lốp ở giữa mặt lốp bị mòn nhiều, nguyên nhân là:

    1. Áp suất quá cao. Đáp án đúng
    2. Áp suất quá thấp.
    3. Quá tải.
  10. Câu 1078中文

    Lốp mòn quá mức:

    1. Xe chạy ổn hơn.
    2. Ảnh hưởng lái và khoảng cách phanh. Đáp án đúng
    3. Không nổ thì chạy tiếp.
  11. Câu 1079中文

    Phanh liên tục khiến nhiệt độ tang phanh tăng, hiệu quả phanh:

    1. Tăng.
    2. Giảm. Đáp án đúng
    3. Không đổi.
  12. Câu 1080中文

    Xuống dốc dài phanh lâu, nhiệt độ dầu phanh:

    1. Tăng. Đáp án đúng
    2. Không đổi.
    3. Giảm. Ảnh hưởng an toàn.
  13. Câu 1081中文

    Mùi khét khi xuống dốc dài:

    1. Ống xả quá nóng.
    2. Côn trượt.
    3. Dùng phanh quá nhiều. Đáp án đúng
  14. Câu 1082中文

    Phanh xe nghiêng trái hoặc phải:

    1. Dầu phanh quá nhiều.
    2. Phanh một bánh trước hỏng. Đáp án đúng
    3. Có không khí trong đường phanh.
  15. Câu 1083中文

    Đạp phanh thấy mềm:

    1. Đường ống tắc.
    2. Có dầu trên má phanh.
    3. Có không khí trong đường dầu phanh. Đáp án đúng
  16. Câu 1084中文

    Đạp phanh chặt rồi khởi động, bàn đạp hạ khoảng 1 inch:

    1. Bình thường. Đáp án đúng
    2. Rò rỉ dầu phanh.
    3. Bầu trợ lực phanh chân không hỏng.
  17. Câu 1085中文

    Giấy tờ quan trọng phải mang khi lái:

    1. Đăng ký xe, GPLX và thẻ bảo hiểm bắt buộc. Đáp án đúng
    2. Tam giác cảnh báo.
    3. Dụng cụ xe.
  18. Câu 1086中文

    Ô tô con tư nhân trên 10 năm, kiểm định tối thiểu mỗi năm:

    1. 2 lần. Đáp án đúng
    2. 3 lần.
    3. 4 lần.
  19. Câu 1087中文

    Chiều cao xe nhỏ không quá 1,5 lần chiều rộng, tối đa:

    1. 2,75 m.
    2. 2,85 m. Đáp án đúng
    3. 2,5 m.
  20. Câu 1088中文

    Khi xe ô tô chạy trên đường cao tốc hoặc đường nhanh, mặt lốp không được mòn đến mức quy định tại tiêu chuẩn quốc gia CNS 1431 về lốp ngoài xe ô tô hoặc CNS 4959 về lốp đắp lại dùng cho xe tải, xe khách của Trung Hoa Dân Quốc:

    1. Bất kỳ điểm chỉ báo độ mòn nào trên mặt lốp. Đáp án đúng
    2. Bất kỳ điểm nào dưới 1,5 mm.
    3. Bất kỳ điểm nào dưới 1 mm.
  21. Câu 1089中文

    Lái xe ô tô con tư nhân tiến gần giao lộ, đèn tín hiệu chuyển sang đỏ, phía trước trên vạch qua đường dành cho người đi bộ (vạch dạng thang) có người đi bộ đang đi qua. Phát biểu nào sau đây về vị trí dừng xe chờ là đúng nhất?

    1. Chỉ cần bánh trước xe không đè lên thanh vạch trắng đầu tiên của vạch dạng thang là được.
    2. Đầu xe phải dừng cách vạch qua đường dành cho người đi bộ ít nhất 3 mét, tương đương khoảng một chiều rộng làn đường hoặc từ bốn thanh vạch dạng thang trở lên. Đáp án đúng
    3. Dừng xe giữa các thanh vạch dạng thang của vạch qua đường dành cho người đi bộ để chờ, nhằm xuất phát nhanh nhất khi đèn xanh.
  22. Câu 1090中文

    Lái xe qua ngã tư không có đèn tín hiệu, phát hiện phía trước có vạch qua đường dành cho người đi bộ (vạch vằn), người đi bộ vừa bước lên vạch qua đường chuẩn bị sang đường. Cách xử lý nào sau đây là an toàn nhất?

    1. Người đi bộ mới bước lên vạch qua đường, chưa đi đến phạm vi làn đường xe đang chạy, có thể duy trì tốc độ ban đầu đi qua.
    2. Bấm còi nhẹ để nhắc người đi bộ chú ý rồi tăng tốc đi qua, tránh gặp nhau trên vạch qua đường.
    3. Giảm tốc ngay lập tức, dừng xe cách vạch qua đường dành cho người đi bộ ít nhất 3 mét (khoảng bốn vạch vằn), đợi người đi bộ đi qua hoàn toàn rồi mới khởi hành. Đáp án đúng